Lợi ích sản phẩm
1.Phạm vi ứng dụng rộng, đa dạng tình huống
Có thể kết hợp với các loại khuôn có thông số kỹ thuật khác nhau, dùng để ép đầu cáp, ép đầu nối đồng và nhôm, kết nối ống/tấm kim loại, bảo trì đường dây, v.v., được sử dụng rộng rãi trong các ngành điện lực, viễn thông, xây dựng, sửa chữa ô tô và các ngành công nghiệp khác.
2. Bảo vệ an toàn hoàn chỉnh
Hầu hết các sản phẩm đều được thiết kế với các thiết bị bảo vệ như bảo vệ quá tải, bảo vệ rò rỉ điện (thanh toán điện lưới), tay cầm chống trượt để giảm thiểu rủi ro bị điện giật, hư hỏng thiết bị hoặc chấn thương cá nhân trong quá trình vận hành.
1.Phạm vi ứng dụng rộng, đa dạng tình huống
Có thể kết hợp với các loại khuôn có thông số kỹ thuật khác nhau, dùng để ép đầu cáp, ép đầu nối đồng và nhôm, kết nối ống/tấm kim loại, bảo trì đường dây, v.v., được sử dụng rộng rãi trong các ngành điện lực, viễn thông, xây dựng, sửa chữa ô tô và các ngành công nghiệp khác.
2. Bảo vệ an toàn hoàn chỉnh
Hầu hết các sản phẩm đều được thiết kế với các thiết bị bảo vệ như bảo vệ quá tải, bảo vệ rò rỉ điện (thanh toán điện lưới), tay cầm chống trượt để giảm thiểu rủi ro bị điện giật, hư hỏng thiết bị hoặc chấn thương cá nhân trong quá trình vận hành.
1. Ép đầu cáp dùng cho các công việc lõi trong ngành điện lực và viễn thông
Ép chắc cáp với các đầu nối bằng đồng, đầu tiếp điểm và các bộ phận kết nối khác để tạo ra mối nối điện dẫn điện tốt, tránh hiện tượng lỏng hoặc tiếp xúc kém.
Nối mối dây dẫn: Ép các mối nối giữa các sợi dây dẫn và cáp nhiều lõi để đảm bảo độ dẫn điện ổn định trên đường dây. Thường được sử dụng trong việc dựng đường dây điện và bảo trì trạm biến áp.
2. Kết nối và cố định vật liệu kim loại
Ép ống/tấm: làm kín và ép nối các ống kim loại (như ống đồng và ống nhôm) và mối nối tấm, hoặc kết nối cố định các bộ phận kim loại (như giàn giáo xây dựng và đường ống ô tô).
Lắp đặt dây tiếp địa: Ép nối cáp tiếp địa và điện cực tiếp địa để đảm bảo độ dẫn điện của hệ thống tiếp địa đạt tiêu chuẩn và đảm bảo an toàn sử dụng điện.
Mô hình | CM-300 |
Rơ le áp suất | 75kN |
Hành trình làm việc | 17mm |
Phạm vi ép | 16-300mm |
Điện áp chịu đựng | 18V/3,1Ah |
Trọng lượng tịnh/trọng lượnggross | 4,1kg (Bao gồm pin)/8kg |
Kích thước bao bì | Dài 490mm*Rộng 340mm*Cao 110mm |
Cấu hình khuôn | 16、25、35、50、70、95、120、150、185、240、300mm |
Tất cả các kích thước được cung cấp đều đo bằng tay và có thể chứa sai lệch nhỏ. Kích thước cuối cùng sẽ dựa trên sản phẩm thực tế. Tất cả các đơn vị đều là mm. |
Đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp của chúng tôi đang chờ đợi cuộc tư vấn của bạn.
Bản quyền © Công ty TNHH Thương mại Quốc tế GuangZhou XinChuang LianRui. Mọi quyền được bảo lưu. - Chính sách bảo mật - Blog